Kaku Coach

Luyện viết chữ 裸

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 裸

Cách đọc

Âm On
ラ(trong từ ghép)
Âm Kun
はだか(đứng một mình)

Nghĩa

trần truồng, khỏa thân

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 裸

    はだか — trần truồng

  • 裸足

    はだし — chân đất

Câu ví dụ

  • 赤あかちゃんは裸はだかだった。

    Em bé đang ở trần.

  • 彼かれはびっくりして裸足で外そとに飛び出とびだした。

    Anh ấy giật mình chạy ra ngoài bằng chân đất.

Các chữ cùng bộ 衣 (áo)

Xem trang bộ 衣 →