Chữ 系 hệ · hệ thống, dòng dõi
Kanji N1 · 7 nét · bộ 糸 (tơ) · On ケイ
Luyện viết chữ 系
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 系
Cách đọc
- Âm On
- ケイ(trong từ ghép)
Nghĩa
hệ thống, dòng dõi
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
~系
~けい — hệ, hệ thống
系統
けいとう — hệ thống
体系
たいけい — hệ thống
Câu ví dụ
システムのこの予測されなかった機能不全は不適切な配線系統によって引き起こされた。
Sự cố bất thường này của hệ thống bắt nguồn từ hệ thống đi dây không phù hợp.
彼らはその体系を大変な思索と労力を費やして仕上げた。
Họ đã hoàn thiện hệ thống đó bằng rất nhiều tư duy và công sức.
