Chữ 批 phê · phê bình, phê phán
Kanji N1 · 7 nét · bộ 手 (tay) · On ヒ
Luyện viết chữ 批
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 批
Cách đọc
- Âm On
- ヒ(trong từ ghép)
Nghĩa
phê bình, phê phán
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
批判
ひはん — phê phán
批評
ひひょう — bình phê
Câu ví dụ
彼は批判に神経過敏だ。
Anh ấy rất nhạy cảm với những lời chỉ trích.
彼は近刊の本を批評する。
Anh ấy phê bình cuốn sách mới xuất bản.
