Kaku Coach

Luyện viết chữ 劣

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 劣

Cách đọc

Âm On
レツ(trong từ ghép)
Âm Kun
おと(る)(đứng một mình)

Nghĩa

kém cỏi, thua kém

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 劣る

    おとる — kém hơn, thua kém

Câu ví dụ

  • このコートは品ひん質しつの点てんで私わたしのよりおとる。

    Chiếc áo khoác này kém hơn của tôi về mặt chất lượng.

Các chữ cùng bộ 力 (sức)

Xem trang bộ 力 →