Kaku Coach

Luyện viết chữ 陶

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 陶

Cách đọc

Âm On
トウ(trong từ ghép)
Âm Kun
すえ(đứng một mình)

Nghĩa

gốm sứ, đồ gốm

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 陶器

    とうき — đồ gốm

Câu ví dụ

  • 陶とう器きは火ひで焼やかれた。

    Đồ gốm được nung bằng lửa.

Các chữ cùng bộ 阜 (đồi)

Xem trang bộ 阜 →