Kaku Coach

Luyện viết chữ 振

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 振

Cách đọc

Âm On
シン(trong từ ghép)
Âm Kun
ふ(る)・ふ(れる)・ふ(るう)(đứng một mình)

Nghĩa

rung, vẫy, chấn hưng

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 振り

    ふり — vẻ

  • 振る

    ふる — vẫy

  • 振興

    しんこう — chấn hưng

  • 振舞う

    ふるまう — cư xử

Câu ví dụ

  • 知しらぬふりをするな。

    Đừng có vờ như không biết.

  • 交こう通つう整せい理りの警けい官かんは、手てや腕うでを振ふることで運うん転てん手しゅたちに方ほう向こうを伝つたえる。

    Cảnh sát giao thông ra hiệu hướng đi cho các tài xế bằng cách vẫy tay hoặc cánh tay.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →