Chữ 弁 biện · biện luận, van, cánh hoa
Kanji N1 · 5 nét · bộ 廾 (đôi tay) · On ベン、ヘン · Kun かんむり・わきま(える)・わ(ける)・はなびら・あらそ(う)
Luyện viết chữ 弁
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 弁
Cách đọc
- Âm On
- ベン、ヘン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- かんむり・わきま(える)・わ(ける)・はなびら・あらそ(う)(đứng một mình)
Nghĩa
biện luận, van, cánh hoa
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
お弁当
おべんとう — cơm hộp
弁当
べんとう — cơm hộp
~弁
~べん — tiếng địa phương
代弁
だいべん — đại diện phát biểu
Câu ví dụ
普通のお弁当にしてね。
Hãy làm một hộp cơm bình thường nhé.
駅で弁当を買った。
Tôi đã mua cơm hộp ở nhà ga.
