Chữ 就 tựu · nhận việc, thành tựu
Kanji N1 · 12 nét · bộ 尢 (tật chân) · On シュウ、ジュ · Kun つ(く)・つ(ける)
Luyện viết chữ 就
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 就
Cách đọc
- Âm On
- シュウ、ジュ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- つ(く)・つ(ける)(đứng một mình)
Nghĩa
nhận việc, thành tựu
Thứ tự nét — 12 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
就職
しゅうしょく — xin được việc
就く
つく — nhậm chức
就任
しゅうにん — nhậm chức
就業
しゅうぎょう — nhậm chức
Câu ví dụ
来年しゅうしょくします。
Năm sau tôi sẽ đi làm.
君は何時に勤務につくの?
Mấy giờ bạn vào ca làm việc vậy?
