Kaku Coach

Luyện viết chữ 掲

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 掲

Cách đọc

Âm On
ケイ(trong từ ghép)
Âm Kun
かか(げる)(đứng một mình)

Nghĩa

treo lên, đăng lên

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 掲示

    けいじ — yết thị

  • 掲載

    けいさい — đăng tải

  • 掲げる

    かかげる — giương cao

Câu ví dụ

  • ボードに掲けい示じを張はってください。

    Hãy dán thông báo lên bảng.

  • それは昨日の産さん経けい新しん聞ぶんに掲けい載さいされた。

    Việc đó đã được đăng trên báo Sản Kinh hôm qua.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →