Kaku Coach

Luyện viết chữ 充

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 充

Cách đọc

Âm On
ジュウ(trong từ ghép)
Âm Kun
あ(てる)・み(たす)(đứng một mình)

Nghĩa

bổ sung, lấp đầy

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 拡充

    かくじゅう — mở rộng

  • 補充

    ほじゅう — Bổ sung

  • 充実

    じゅうじつ — sung túc

Câu ví dụ

  • 教きょう育いく施し設せつを拡かく充じゅうする金かねをもっと多おおくと望のぞんでいる。

    Mong muốn có nhiều tiền hơn để mở rộng các cơ sở giáo dục.

  • 空くう所しょを補ほ充じゅうせよ。

    Hãy bổ sung vào chỗ trống.

Các chữ cùng bộ 儿 (nhi)

Xem trang bộ 儿 →