Kaku Coach

Luyện viết chữ 兄

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 兄

Cách đọc

Âm On
ケイ、キョウ(trong từ ghép)
Âm Kun
あに(đứng một mình)

Nghĩa

anh trai

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 兄

    あに — Anh trai

  • 兄弟

    きょうだい — anh chị em

  • お兄さん

    おにいさん — anh trai

  • 従兄弟

    いとこ — anh em họ

Câu ví dụ

  • あにはきのうきませんでした。

    Hôm qua anh trai tôi đã không đến.

  • きょうだいはいますか?

    Bạn có anh chị em không?

Các chữ cùng bộ 儿 (nhi)

Xem trang bộ 儿 →