Kaku Coach

Luyện viết chữ 節

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 節

Cách đọc

Âm On
セツ、セチ(trong từ ghép)
Âm Kun
ふし・ぶし・のっと(đứng một mình)

Nghĩa

đốt, tiết, mùa

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 季節

    きせつ — mùa

  • 節

    せつ — đoạn, khúc

  • 節

    ふし — khúc ca

  • 節約

    せつやく — tiết kiệm (chi tiêu)

Câu ví dụ

  • どのきせつがすきですか。

    Bạn thích mùa nào?

  • この1節せつを読よみ、日本語に翻ほん訳やくせよ。

    Hãy đọc đoạn này và dịch sang tiếng Nhật.

Các chữ cùng bộ 竹 (tre)

Xem trang bộ 竹 →