Kaku Coach

Luyện viết chữ 貫

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 貫

Cách đọc

Âm On
カン(trong từ ghép)
Âm Kun
つらぬ(く)・ぬ(く)・ぬき(đứng một mình)

Nghĩa

xuyên qua, quán triệt

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 貫禄

    かんろく — Uy phong

  • 貫く

    つらぬく — kiên định, quán triệt

Câu ví dụ

  • 貫かん禄ろくがついたね。

    Trông có vẻ ra dáng có uy phong hơn rồi nhỉ.

  • そのキリスト教きょう徒とは自じ分ぶんの信しん念ねんを断だん固ことして貫つらぬく。

    Tín đồ Cơ Đốc giáo đó kiên định bảo vệ niềm tin của mình.

Các chữ cùng bộ 貝 (vỏ sò)

Xem trang bộ 貝 →