Kaku Coach

Luyện viết chữ 巧

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 巧

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
たく(み)・たく(む)・うま(い)(đứng một mình)

Nghĩa

khéo léo, tinh xảo

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 精巧

    せいこう — tinh xảo

  • 巧妙

    こうみょう — Khéo léo

  • 巧み

    たくみ — khéo léo

Câu ví dụ

  • その機き械かいは精せい巧こうに出来できているので、すぐ壊こわれる。

    Chiếc máy đó được làm rất tinh xảo nên rất dễ hỏng.

  • あのピアニストは巧こう妙みょうでよく知しられている。

    Nghệ sĩ piano đó nổi tiếng nhờ sự khéo léo.

Các chữ cùng bộ 工 (thợ)

Xem trang bộ 工 →