Chữ 工 công · công việc, thợ, xây dựng
Kanji N4 · 3 nét · bộ 工 (thợ) · On コウ、ク、グ
Luyện viết chữ 工
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 工
Cách đọc
- Âm On
- コウ、ク、グ(trong từ ghép)
Nghĩa
công việc, thợ, xây dựng
Thứ tự nét — 3 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
工場
こうじょう — nhà máy
工業
こうぎょう — công nghiệp
工場
こうば — nhà xưởng
人工
じんこう — nhân tạo
Câu ví dụ
父はこうじょうではたらいています。
Bố tôi làm việc ở nhà máy.
7月の工業生産は急増した。
Sản lượng công nghiệp tháng bảy đã tăng vọt.
