Kaku Coach

Luyện viết chữ 締

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 締

Cách đọc

Âm On
テイ(trong từ ghép)
Âm Kun
し(まる)・し(まり)・し(める)・し(め)・じ(め)(đứng một mình)

Nghĩa

siết chặt, kí kết

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 締める

    しめる — thắt

  • 締切

    しめきり — hạn chót

  • 締め切る

    しめきる — đóng kín, thời hạn kết thúc

  • 戸締り

    とじまり — khóa cửa

Câu ví dụ

  • 運うん転てん者しゃはシートベルトをしめるように指し導どうされた。

    Tài xế được hướng dẫn phải thắt dây an toàn.

  • 不ふ正せいアクセスは、法ほう律りつで取とり締しまるべき。

    Truy cập trái phép nên được pháp luật kiểm soát.

Các chữ cùng bộ 糸 (tơ)

Xem trang bộ 糸 →