Kaku Coach

Luyện viết chữ 派

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 派

Cách đọc

Âm On
ハ(trong từ ghép)

Nghĩa

phe phái, cử đi

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 派手

    はで — loè loẹt

  • 派遣

    はけん — phái khiển

  • ~派

    ~は — phái, đảng

  • 特派

    とくは — đặc phái

Câu ví dụ

  • これは派は手ですぎる。

    Cái này quá loè loẹt.

  • 政せい府ふは外国へ使し節せつを派は遣けんした。

    Chính phủ đã phái sứ tiết ra nước ngoài.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →