Kaku Coach

Luyện viết chữ 興

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 興

Cách đọc

Âm On
コウ、キョウ(trong từ ghép)
Âm Kun
おこ(る)・おこ(す)(đứng một mình)

Nghĩa

hưng thịnh, hứng thú

Thứ tự nét — 16 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 興味

    きょうみ — hứng thú

  • 興奮

    こうふん — hưng phấn

  • 新興

    しんこう — tân hưng

  • 振興

    しんこう — chấn hưng

Câu ví dụ

  • 私わたしの興きょう味みが増ました。

    Sự hứng thú của tôi đã tăng lên.

  • 彼かれは大たい変へん興こう奮ふんした。

    Anh ấy đã rất hưng phấn.