Kaku Coach

Luyện viết chữ 献

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 献

Cách đọc

Âm On
ケン、コン(trong từ ghép)
Âm Kun
たてまつ(る)(đứng một mình)

Nghĩa

hiến dâng, cống hiến

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 貢献

    こうけん — cống hiến

  • 文献

    ぶんけん — tài liệu

  • 献立

    こんだて — thực đơn

Câu ví dụ

  • その選せん手しゅは勝しょう利りに貢こう献けんした。

    Cầu thủ đó đã cống hiến vào chiến thắng.

  • その事じ実じつは古ふるい文ぶん献けんのいくつかに見出みだされる。

    Sự thật đó có thể tìm thấy trong một số tài liệu cổ.

Các chữ cùng bộ 犬 (chó)

Xem trang bộ 犬 →