Kaku Coach

Luyện viết chữ 棚

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 棚

Cách đọc

Âm On
ホウ(trong từ ghép)
Âm Kun
たな・だな(đứng một mình)

Nghĩa

cái kệ, giá

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 本棚

    ほんだな — giá sách

  • 棚

    たな — cái kệ

  • 戸棚

    とだな — tủ chén

Câu ví dụ

  • ジョンは本ほん棚だなを作つくった。

    John đã làm một cái giá sách.

  • 棚たなにアルバムがある。

    Có cuốn album trên kệ.

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →