Kaku Coach

Luyện viết chữ 診

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 診

Cách đọc

Âm On
シン(trong từ ghép)
Âm Kun
み(る)(đứng một mình)

Nghĩa

chẩn đoán, khám bệnh

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 診察

    しんさつ — khám bệnh

  • 診る

    みる — khám bệnh

  • 診断

    しんだん — chẩn đoán

  • 往診

    おうしん — bác sĩ khám bệnh tại nhà

Câu ví dụ

  • 病院びょういんでしんさつをうけました。

    Tôi được khám bệnh ở bệnh viện.

  • 彼かれは医い者しゃの診しん断だんを受けうけた。

    Anh ấy đã nhận chẩn đoán từ bác sĩ.

Các chữ cùng bộ 言 (lời)

Xem trang bộ 言 →