Chữ 簿 bạ · sổ sách, sổ ghi
Kanji N1 · 19 nét · bộ 竹 (tre) · On ボ
Luyện viết chữ 簿
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 簿
Cách đọc
- Âm On
- ボ(trong từ ghép)
Nghĩa
sổ sách, sổ ghi
Thứ tự nét — 19 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
名簿
めいぼ — danh bạ, danh sách tên
Câu ví dụ
彼女名簿に載っていますよ。
Có tên cô ấy trong danh sách đấy.
