Kaku Coach

Luyện viết chữ 津

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 津

Cách đọc

Âm On
シン(trong từ ghép)
Âm Kun
つ(đứng một mình)

Nghĩa

bến, cảng

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 津波

    つなみ — Sóng thần

Câu ví dụ

  • 津つ波なみ警けい報ほうは解かい除じょされた。

    Cảnh báo sóng thần đã được dỡ bỏ.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →