Kaku Coach

Luyện viết chữ 垂

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 垂

Cách đọc

Âm On
スイ(trong từ ghép)
Âm Kun
た(れる)・た(らす)・た(れ)・なんなんと(す)(đứng một mình)

Nghĩa

rủ xuống, treo

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 垂直

    すいちょく — vuông góc

  • 垂れる

    たれる — rủ xuống

Câu ví dụ

  • その崖がけはほとんど垂すい直ちょくです。

    Vách đá đó gần như thẳng đứng.

Các chữ cùng bộ 土 (đất)

Xem trang bộ 土 →