Kaku Coach

Luyện viết chữ 削

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 削

Cách đọc

Âm On
サク(trong từ ghép)
Âm Kun
けず(る)・はつ(る)・そ(ぐ)(đứng một mình)

Nghĩa

gọt, cắt giảm

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 削除

    さくじょ — xóa bỏ

  • 削る

    けずる — gọt, bào, cắt giảm

  • 削減

    さくげん — tước giảm

Câu ví dụ

  • このファイルは削さく除じょして下ください。

    Hãy xóa tệp này đi.

  • 君きみの鉛えん筆ぴつは削けずる必ひつ要ようがある。

    Bút chì của bạn cần phải gọt.

Các chữ cùng bộ 刀 (dao)

Xem trang bộ 刀 →