Chữ 撤 triệt · rút lui, triệt thoái
Kanji N1 · 15 nét · bộ 手 (tay) · On テツ
Luyện viết chữ 撤
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Kanji N1 · 15 nét · bộ 手 (tay) · On テツ
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.