Kaku Coach

Luyện viết chữ 催

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 催

Cách đọc

Âm On
サイ(trong từ ghép)
Âm Kun
もよう(す)・もよお(す)(đứng một mình)

Nghĩa

tổ chức, thúc giục

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 催促

    さいそく — thúc giục

  • 催し

    もよおし — sự kiện

  • 開催

    かいさい — tổ chức

  • 主催

    しゅさい — chủ trì

Câu ví dụ

  • しびれを切らきらして借しゃっ金きんの催さい促そくをした。

    Mất kiên nhẫn nên tôi đã giục trả tiền nợ.

  • 今日の催もよおしのチケットはありますか。

    Có vé tham gia sự kiện hôm nay không?

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →