Kaku Coach

Luyện viết chữ 唇

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 唇

Cách đọc

Âm On
シン(trong từ ghép)
Âm Kun
くちびる(đứng một mình)

Nghĩa

môi

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 唇

    くちびる — môi

Câu ví dụ

  • 冬ふゆは唇くちびるがあれます。

    Mùa đông môi bị nứt nẻ.

Các chữ cùng bộ 口 (miệng)

Xem trang bộ 口 →