Chữ 煮 chử · nấu, luộc
Kanji N1 · 12 nét · bộ 火 (lửa) · On シャ · Kun に(る)・に・に(える)・に(やす)
Luyện viết chữ 煮
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 煮
Cách đọc
- Âm On
- シャ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- に(る)・に・に(える)・に(やす)(đứng một mình)
Nghĩa
nấu, luộc
Thứ tự nét — 12 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
煮る
にる — ninh
煮える
にえる — chín nhừ
Câu ví dụ
くたくたに煮る。
Ninh nhừ.
タマネギはジャガイモよりはやく煮える。
Hành tây chín nhanh hơn khoai tây.
