Kaku Coach

Luyện viết chữ 誇

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 誇

Cách đọc

Âm On
コ(trong từ ghép)
Âm Kun
ほこ(る)(đứng một mình)

Nghĩa

khoe khoang, tự hào

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 誇り

    ほこり — Niềm tự hào

  • 誇る

    ほこる — tự hào

  • 誇張

    こちょう — khoa trương

Câu ví dụ

  • 私わたしは兄あにを誇ほこりに思おもう。

    Tôi tự hào về người anh trai của mình.

  • 私わたしには誇ほこるべきものが何もない。

    Tôi chẳng có gì để tự hào cả.

Các chữ cùng bộ 言 (lời)

Xem trang bộ 言 →