Chữ 促 xúc · thúc giục, thúc đẩy
Kanji N1 · 9 nét · bộ 人 (người) · On ソク · Kun うなが(す)
Luyện viết chữ 促
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 促
Cách đọc
- Âm On
- ソク(trong từ ghép)
- Âm Kun
- うなが(す)(đứng một mình)
Nghĩa
thúc giục, thúc đẩy
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
催促
さいそく — thúc giục
促す
うながす — thúc giục, khuyến khích
促進
そくしん — Xúc tiến
Câu ví dụ
しびれを切らして借金の催促をした。
Mất kiên nhẫn nên tôi đã giục trả tiền nợ.
彼の仕事は販売の促進です。
Công việc của anh ấy là thúc đẩy việc bán hàng.
