Chữ 脩 tu · thịt khô, tu sửa
Kanji N1 · 11 nét · bộ 肉 (thịt) · On シュウ · Kun おさ(める)・なが(い)・ほじし
Luyện viết chữ 脩
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Kanji N1 · 11 nét · bộ 肉 (thịt) · On シュウ · Kun おさ(める)・なが(い)・ほじし
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.