Kaku Coach

Luyện viết chữ 伏

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 伏

Cách đọc

Âm On
フク(trong từ ghép)
Âm Kun
ふ(せる)・ふ(す)(đứng một mình)

Nghĩa

phủ phục, ẩn nấp

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 降伏

    こうふく — hàng phục

  • 起伏

    きふく — sự nhấp nhô, thăng trầm

Câu ví dụ

  • 敵てきに降こう伏ふくする。

    Hàng phục kẻ địch.

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →