Kaku Coach

Luyện viết chữ 墜

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 墜

Cách đọc

Âm On
ツイ(trong từ ghép)
Âm Kun
お(ちる)・お(つ)(đứng một mình)

Nghĩa

rơi, rơi xuống

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 墜落

    ついらく — trụy lạc

Câu ví dụ

  • その飛ひ行こう機きは突とつ然ぜん墜つい落らくした。

    Chiếc máy bay đó bất ngờ rơi.

Các chữ cùng bộ 土 (đất)

Xem trang bộ 土 →