Chữ 模 mô · mô hình, bắt chước
Kanji N1 · 14 nét · bộ 木 (cây) · On モ、ボ
Luyện viết chữ 模
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 模
Cách đọc
- Âm On
- モ、ボ(trong từ ghép)
Nghĩa
mô hình, bắt chước
Thứ tự nét — 14 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
模様
もよう — hoa văn
規模
きぼ — quy mô
模型
もけい — Mô hình
模範
もはん — Mô phạm, tấm gương
Câu ví dụ
雨模様だ。
Trời có vẻ sắp mưa.
我々のクラスは規模が大きくなった。
Lớp học của chúng ta đã tăng lên về quy mô.
