Kaku Coach

Luyện viết chữ 抗

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 抗

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
あらが(う)(đứng một mình)

Nghĩa

kháng cự, chống lại

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 反抗

    はんこう — phản kháng

  • 抵抗

    ていこう — Kháng cự

  • 抗議

    こうぎ — kháng nghị

  • 抗争

    こうそう — kháng chiến

Câu ví dụ

  • 人ひと々は王に反はん抗こうしました。

    Mọi người đã phản kháng nhà vua.

  • 無駄むだな抵てい抗こうはやめなさい。

    Hãy dừng việc kháng cự vô ích lại.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →