Chữ 泌 bí · tiết ra, thấm
Kanji N1 · 8 nét · bộ 水 (nước) · On ヒツ、ヒ
Luyện viết chữ 泌
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Kanji N1 · 8 nét · bộ 水 (nước) · On ヒツ、ヒ
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.