Kaku Coach

Luyện viết chữ 漏

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 漏

Cách đọc

Âm On
ロウ(trong từ ghép)
Âm Kun
も(る)・も(れる)・も(らす)(đứng một mình)

Nghĩa

rò rỉ, lọt

Thứ tự nét — 14 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 漏る

    もる — Rò rỉ, dột

  • 漏らす

    もらす — Rò rỉ, tiết lộ

  • 漏れる

    もれる — Rò rỉ, lộ ra

Câu ví dụ

  • 雨あめが降ふると必かならず屋や根ねから雨水が漏もる。

    Mỗi khi trời mưa, nước mưa chắc chắn sẽ dột từ mái nhà.

  • 彼かれは秘ひ密みつをもらすような人ひとではない。

    Anh ấy không phải là người sẽ tiết lộ bí mật.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →