Chữ 企 xí · lên kế hoạch, doanh nghiệp
Kanji N1 · 6 nét · bộ 人 (người) · On キ · Kun くわだ(てる)・たくら(む)
Luyện viết chữ 企
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 企
Cách đọc
- Âm On
- キ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- くわだ(てる)・たくら(む)(đứng một mình)
Nghĩa
lên kế hoạch, doanh nghiệp
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
企業
きぎょう — xí nghiệp
企画
きかく — Kế hoạch
Câu ví dụ
商法は企業法といえる。
Luật thương mại có thể gọi là luật xí nghiệp.
新企画は図にあたった。
Kế hoạch mới đã đạt kết quả như mong đợi.
