Kaku Coach

Luyện viết chữ 士

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 士

Cách đọc

Âm On
シ(trong từ ghép)
Âm Kun
さむらい(đứng một mình)

Nghĩa

kẻ sĩ, võ sĩ

Thứ tự nét — 3 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 博士

    はかせ — tiến sĩ

  • 同士

    どうし — lẫn nhau, cùng nhau

  • 武士

    ぶし — võ sĩ

  • 兵士

    へいし — binh sĩ

Câu ví dụ

  • 1972年ねんに、フランシーヌ・パターソン博はく士しはココに手しゅ話わを教おしえ始めはじめた。

    Vào năm 1972, Tiến sĩ Francine Patterson bắt đầu dạy ngôn ngữ ký hiệu cho Koko.

  • 武ぶ士しは食くわねど高たか楊よう枝じ。

    Võ sĩ dù đói vẫn ra vẻ ta đây.

Các chữ cùng bộ 士 (kẻ sĩ)

Xem trang bộ 士 →