Kaku Coach

Luyện viết chữ 器

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 器

Cách đọc

Âm On
キ(trong từ ghép)
Âm Kun
うつわ(đứng một mình)

Nghĩa

dụng cụ, đồ đựng

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 容器

    ようき — đồ đựng

  • 磁器

    じき — đồ sứ

  • 器官

    きかん — cơ quan

  • 器用

    きよう — khéo léo

Câu ví dụ

  • 容よう器きを見みずに中なか身みを見みよ。

    Nhìn nội dung đừng nhìn đồ đựng.

  • 物ものを視覚的しかくてきに覚おぼえる器き官かんは視し床しょう下か部ぶの下したにある。

    Cơ quan ghi nhớ trực quan nằm bên dưới vùng hạ đồi.

Các chữ cùng bộ 口 (miệng)

Xem trang bộ 口 →