Kaku Coach

Luyện viết chữ 衆

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 衆

Cách đọc

Âm On
シュウ、シュ(trong từ ghép)
Âm Kun
おお(い)(đứng một mình)

Nghĩa

quần chúng, số đông

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 衆

    しゅう — đám đông

  • 公衆

    こうしゅう — công chúng

  • 大衆

    たいしゅう — đại chúng

  • 観衆

    かんしゅう — Quan chúng, khán giả

Câu ví dụ

  • この建たて物ものには公こう衆しゅうトイレがありますか。

    Tòa nhà này có nhà vệ sinh công cộng không?

  • 牛ぎゅう乳にゅうは大たい衆しゅう飲いん料りょうである。

    Sữa là đồ uống phổ biến cho đại chúng.

Các chữ cùng bộ 血 (máu)

Xem trang bộ 血 →