Chữ 第 đệ · thứ, hạng
Kanji N1 · 11 nét · bộ 竹 (tre) · On ダイ、テイ
Luyện viết chữ 第
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 第
Cách đọc
- Âm On
- ダイ、テイ(trong từ ghép)
Nghĩa
thứ, hạng
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
次第
しだい — tùy thuộc
第~
だい~ — thứ, bậc
落第
らくだい — trượt thi
Câu ví dụ
決定は彼しだいである。
Quyết định là tùy thuộc ở anh ấy.
落第しちゃう!
Sắp trượt rồi!
