Kaku Coach

Luyện viết chữ 刈

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 刈

Cách đọc

Âm On
ガイ、カイ(trong từ ghép)
Âm Kun
か(る)(đứng một mình)

Nghĩa

cắt, gặt

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 刈る

    かる — cắt, gặt

Câu ví dụ

  • 芝しばは刈かる必ひつ要ようがある。

    Bãi cỏ cần phải được cắt.

Các chữ cùng bộ 刀 (dao)

Xem trang bộ 刀 →