Kaku Coach

Luyện viết chữ 聴

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 聴

Cách đọc

Âm On
チョウ、テイ(trong từ ghép)
Âm Kun
き(く)・ゆる(す)(đứng một mình)

Nghĩa

nghe, thính giác

Thứ tự nét — 17 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 聴講

    ちょうこう — dự thính

  • 聴覚

    ちょうかく — thính giác

  • 聴診器

    ちょうしんき — ống nghe

Câu ví dụ

  • 聴ちょう講こう切きっ符ぷを前まえもって入にゅう手しゅしておかなければならない。

    Phải lấy vé dự thính từ trước.

  • その子この聴ちょう覚かくは鋭するどい。

    Thính giác của đứa trẻ đó rất nhạy bén.

Các chữ cùng bộ 耳 (tai)

Xem trang bộ 耳 →