Kaku Coach

Luyện viết chữ 桜

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 桜

Cách đọc

Âm On
オウ、ヨウ(trong từ ghép)
Âm Kun
さくら(đứng một mình)

Nghĩa

hoa anh đào

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 桜

    さくら — hoa anh đào

Câu ví dụ

  • さくらは満まん開かいだった。

    Hoa anh đào nở rộ.

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →