Kaku Coach

Luyện viết chữ 棄

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 棄

Cách đọc

Âm On
キ(trong từ ghép)
Âm Kun
す(てる)(đứng một mình)

Nghĩa

vứt bỏ, từ bỏ

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 破棄

    はき — sự hủy bỏ, bác bỏ

  • 棄権

    きけん — Sự bỏ phiếu trắng

  • 廃棄

    はいき — phế bỏ, hủy bỏ

Câu ví dụ

  • 彼かれらは婚こん約やくを破は棄きした。

    Họ đã hủy bỏ hôn ước.

  • 棄き権けんが二票ひょうあった。

    Có hai phiếu trắng.

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →