Kaku Coach

Luyện viết chữ 穏

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 穏

Cách đọc

Âm On
オン(trong từ ghép)
Âm Kun
おだ(やか)(đứng một mình)

Nghĩa

ổn định, êm đềm

Thứ tự nét — 16 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 穏やか

    おだやか — ôn hòa, yên ả

Câu ví dụ

  • 今年の冬ふゆは気き候こうがおだやかだ。

    Khí hậu mùa đông năm nay rất ôn hòa.

Các chữ cùng bộ 禾 (lúa)

Xem trang bộ 禾 →