Kaku Coach

Luyện viết chữ 範

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 範

Cách đọc

Âm On
ハン(trong từ ghép)

Nghĩa

khuôn mẫu, phạm vi

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 範囲

    はんい — phạm vi

  • 規範

    きはん — quy phạm, chuẩn mực

  • 模範

    もはん — Mô phạm, tấm gương

Câu ví dụ

  • 想そう定ていの範はん囲い外がいだ。

    Nằm ngoài phạm vi dự kiến.

  • 倫りん理り学がくというのは、行こう動どうの規き範はんを意い味みする。

    Đạo đức học có nghĩa là quy phạm của hành vi.

Các chữ cùng bộ 竹 (tre)

Xem trang bộ 竹 →