Chữ 矢 thỉ · mũi tên
Kanji N1 · 5 nét · bộ 矢 (tên) · On シ · Kun や
Luyện viết chữ 矢
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 矢
Cách đọc
- Âm On
- シ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- や(đứng một mình)
Nghĩa
mũi tên
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
矢印
やじるし — mũi tên
矢
や — Mũi tên
Câu ví dụ
矢印は東京へ行く道を示す。
Mũi tên chỉ con đường đi đến Tokyo.
矢は木をかすめた。
Mũi tên đã sượt qua cái cây.
